tệ lậu

tệ lậu

Một số người vẫn giữ tệ lậu đó trong làng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Thói xấu, tập tục xấu: "tệ lậu" chỉ những thói quen, phong tục, hoặc hành vi mang tính tiêu cực, không lành mạnh, thường tồn tại trong xã hội cần được loại bỏ.
    • Hành vi suy đồi đạo đức: "tệ lậu" cũng mô tả những hành vi trái với chuẩn mực đạo đức, gây hại cho cá nhân cộng đồng.
  2. Tính từ:

    • Xấu xa, đồi bại: Dùng để mô tả những điều mang tính chất tiêu cực, suy đồi, không tốt đẹp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Tệ lậu như cờ bạc, rượu chè cần được xã hội lên án. (Các thói xấu như cờ bạc, rượu chè cần bị xã hội chỉ trích.)
    • Chính quyền đang nỗ lực xóa bỏ các tệ lậu trong làng xã. (Chính quyền đang cố gắng loại bỏ các tập tục xấu trong làng xã.)
  • Tính từ:

    • Những hành vi tệ lậu như tham nhũng làm suy yếu đất nước. (Những hành vi xấu xa như tham nhũng làm suy yếu đất nước.)
    • Một xã hội tệ lậu sẽ không thể phát triển bền vững. (Một xã hội đồi bại sẽ không thể phát triển bền vững.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tệ lậu xã hội": các thói xấu phổ biến trong cộng đồng, như nghiện hút, mại dâm, cờ bạc.

    • Tệ lậu xã hội vấn nạn cần được giải quyết triệt để. (Các thói xấu trong xã hội vấn nạn cần được giải quyết triệt để.)
  • "bài trừ tệ lậu": loại bỏ các thói xấu.

    • Phong trào bài trừ tệ lậu được nhân dân hưởng ứng. (Phong trào loại bỏ các thói xấu được nhân dân ủng hộ.)
Biến thể từ gần giống
  • Tệ (danh từ): thói xấu, mặt tiêu cực.

    • Tệ nạn xã hội đang gia tăng. (Các thói xấu trong xã hội đang tăng lên.)
  • Lậu (tính từ): lén lút, trái phép.

    • Hàng lậu thường không đảm bảo chất lượng. (Hàng hóa trái phép thường không đảm bảo chất lượng.)
Từ đồng nghĩa
  • Thói xấu: tập quán không tốt.
  • Tệ nạn: hiện tượng xấu trong xã hội.
  • Đồi bại: suy đồi về đạo đức, xấu xa.
Thành ngữ liên quan
  • Tệ lậu tràn lan: thói xấu lan rộng khắp nơi.
    • Tệ lậu tràn lan khiến xã hội mất ổn định. (Thói xấu lan rộng làm xã hội mất ổn định.)